thầm kín

  1. inavoué ; caché.
    • Tình yêu thầm kín
      un amour inavoué ;
    • ý nghĩ thầm kín
      pensées cachées.
thầm kín
Tình yêu thầm kín của anh ấy được thể hiện qua những bông hoa anh để trước cửa nhà cô mỗi sáng.